Thông báo
Tra cứu văn bảnThủ tục hành chính Xây dựng Luật Du lịch (sửa đổi) Doanh nghiệp lữ hành quốc tếCSDL hướng dẫn viên du lịchCơ sở lưu trú 3-5 sao
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 7 và 7 tháng năm 2016
Cập nhật:
Lượt xem: 8316
 
Lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong tháng 7/2016 ước đạt 846.311 lượt, tăng 20,8% so với tháng 6/2016 và tăng 41,2% so với cùng kỳ năm 2015. Tính chung 7 tháng năm 2016 ước đạt 5.552.635 lượt khách, tăng 24% so với cùng kỳ năm 2015.

Chỉ tiêu

Ước tính tháng 7/2016
(Lượt khách)

7 tháng năm 2016 (Lượt khách)

Tháng 7/2016 so với tháng trước (%)

Tháng 7/2016 so với tháng 7/2015 (%)

7 tháng 2016 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tổng số 846.311 5.552.635 120,8 141,2 124,0
Chia theo phương tiện đến
1. Đường không 739.849 4.659.925 117,8 145,5 128,7
2. Đường biển 11.528 86.321 131,3 151,8 77,6
3. Đường bộ 94.934 806.389 149,4 114,2 108,2
Chia theo một số thị trường
Hồng Kông 2.963 19.397 87,7 151,3 211,8
Trung Quốc 263.971 1.468.531 136,6 193,3 154,5
Thái Lan 17.865 153.635 111,4 154,0 137,2
Hàn Quốc 116.960 858.029 106,5 160,0 137,0
Lào 16.137 71.932 189,9 178,9 130,8
Italy 3.026 27.425 120,9 132,7 130,4
Thụy Điển 2.730 25.762 168,1 121,4 124,3
Tây Ban Nha 4.797 22.835 179,4 130,4 124,2
Anh 19.365 147.673 119,5 115,7 123,4
Nga 28.883 233.247 119,6 133,2 122,5
Niuzilan 5.327 22.760 144,7 163,4 120,5
Hà Lan 7.347 34.539 225,0 106,8 118,6
Đức 10.550 97.421 159,1 121,2 117,5
Đài Loan 53.703 296.074 132,9 116,5 115,9
Malaisia 26.376 226.217 72,6 122,0 115,7
Mỹ 51.520 344.480 108,7 113,9 114,4
Đan Mạch 4.092 21.097 337,3 112,9 114,1
Canada 8.911 75.348 129,5 114,9 113,8
Indonesia 8.261 40.262 176,3 126,4 113,6
Pháp 18.193 142.214 155,1 109,5 113,2
Nhật 57.389 413.275 106,0 114,3 112,6
Singapore 16.938 141.650 67,7 104,7 111,7
Philippin 8.695 61.169 96,6 115,0 110,6
Na Uy 4.028 15.762 308,2 104,8 109,6
Bỉ 3.658 15.011 359,7 110,6 108,3
Thụy Sỹ 2.851 18.951 258,9 103,4 108,1
Úc 30.651 195.711 144,8 105,8 106,6
Phần Lan 552 10.808 81,8 95,5 103,7
Campuchia 21.097 106.067 174,2 205,2 82,4
Các thị trường khác 29.475 245.353 85,4 119,5 107,5

 

Nguồn: Tổng cục Thống kê