Thông báo
Tra cứu văn bảnThủ tục hành chính Xây dựng Luật Du lịch (sửa đổi) Doanh nghiệp lữ hành quốc tếCSDL hướng dẫn viên du lịchCơ sở lưu trú 3-5 sao
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 2 và 2 tháng năm 2017
Cập nhật:
Lượt xem: 6811
 
Lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong tháng 2/2017 ước đạt 1.199.421 lượt, tăng 19,1% so với tháng 01/2017 và tăng 42,2% so với cùng kỳ năm 2016. Tính chung 2 tháng năm 2017 ước đạt 2.206.659 lượt khách, tăng 33,0% so với cùng kỳ năm 2016.

Chỉ tiêu

Ước tính tháng 2/2017
(Lượt khách)

2 tháng năm 2017 (Lượt khách)

Tháng 2/2017 so với tháng trước (%)

Tháng 2/2017 so với tháng 2/2016 (%)

2 tháng 2017 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tổng số 1.199.421 2.206.659 119,1 142,2 133,0
Chia theo phương tiện đến
1. Đường không 984.013 1.818.988 117,8 147,5 137,1
2. Đường biển 71.099 89.439 387,7 324,8 201,3
3. Đường bộ 144.309 298.232 93,8 93,4 103,6
Chia theo một số thị trường
1. Châu Á 883.662 1.563.893 129,9 150,1 139,5
Lào 17.661 28.255 166,7 232,0 187,2
Trung Quốc 403.663 651.284 163,0 184,4 177,7
Campuchia 22.861 40.873 126,9 231,7 176,0
Hồng Kông 3.786 6.770 126,9 188,5 139,3
Philippin 10.845 20.734 109,7 142,4 127,2
Hàn Quốc 192.572 364.504 112,0 135,4 125,0
Thái Lan 25.205 54.220 86,9 135,4 124,7
Đài Loan 64.314 103.809 162,8 122,0 120,2
Indonesia 4.970 11.960 71,1 129,3 119,6
Malaysia 38.478 70.949 118,5 125,9 118,5
Nhật 63.279 129.673 95,3 106,7 105,3
Singapore 17.695 39.954 79,5 108,5 105,1
Các nước khác thuộc châu Á 18.333 40.908 81,2 95,9 96,0
2. Châu Mỹ 88.371 179.058 97,4 108,3 112,8
Canada 17.642 33.354 112,3 117,9 117,7
Mỹ 63.519 130.781 94,4 105,6 111,3
Các nước khác thuộc châu Mỹ 7.210 14.923 93,5 111,0 115,4
3. Châu Âu 194.529 378.160 105,9 135,7 126,3
Nga 59.463 118.049 101,5 191,9 159,7
Tây Ban Nha 3.588 7.715 86,9 135,8 131,1
Thụy Điển 6.725 15.292 78,5 136,0 131,0
Hà Lan 6.074 12.596 93,1 125,4 124,7
Italy 5.188 12.000 76,2 124,2 116,6
Bỉ 2.230 4.728 89,3 106,0 116,5
Đức 21.495 39.910 116,7 119,9 115,9
Đan Mạch 5.165 8.956 136,2 117,3 114,2
Anh 26.861 50.955 111,5 117,8 114,1
Phần Lan 2.994 6.564 83,9 108,1 113,3
Pháp 26.536 48.137 122,8 121,4 113,2
Thụy Sỹ 3.598 7.516 91,8 108,2 109,8
Na Uy 3.102 5.436 132,9 110,0 104,6
Các nước khác thuộc châu Âu 21.510 40.306 114,4 121,5 111,6
4. Châu Úc 30.417 79.121 62,5 106,5 105,0
Niuzilan 2.477 6.967 55,2 117,6 119,6
Úc 27.867 72.010 63,1 106,9 105,1
Các nước khác thuộc châu Úc 73 144 102,8 18,9 14,2
5. Châu Phi 2.442 6.427 61,3 159,5 143,8

 

Nguồn: Tổng cục Thống kê