Thông báo
Tra cứu văn bảnThủ tục hành chính Xây dựng Luật Du lịch (sửa đổi) Doanh nghiệp lữ hành quốc tếCSDL hướng dẫn viên du lịchCơ sở lưu trú 3-5 sao
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 7 và 7 tháng năm 2017
Cập nhật:
Lượt xem: 4226
 
Lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong tháng 7/2017 ước đạt 1.036.880 lượt, tăng 9,2% so với tháng 06/2017 và tăng 21,1% so với cùng kỳ năm 2016. Tính chung 7 tháng năm 2017 ước đạt 7.243.216 lượt khách, tăng 28,8% so với cùng kỳ năm 2016.

Chỉ tiêu

Ước tính tháng 7/2017
(Lượt khách)

7 tháng năm 2017 (Lượt khách)

Tháng 7/2017 so với tháng trước (%)

Tháng 7/2017 so với tháng 7/2016 (%)

7 tháng 2017 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tổng số 1.036.880 7.243.216 109,2 121,1 128,8
Chia theo phương tiện đến
1. Đường không 907.264 6.119.229 106,4 122,6 131,3
2. Đường biển 7.258 178.101 241,7 33,5 113,3
3. Đường bộ 122.358 945.886 131,1 128,9 117,3
Chia theo một số thị trường
1. Châu Á 784.981 5.357.692 105,2 124,3 133,4
Trung Quốc 329.319 2.216.814 104,4 124,8 151,0
Hàn Quốc 193.569 1.259.826 109,3 165,5 146,8
Hồng Kông 3.889 25.235 92,7 131,3 130,1
Campuchia 15.979 131.072 79,9 75,7 123,6
Philippin 10.228 75.467 89,0 117,6 123,4
Đài Loan 59.800 357.652 119,2 111,4 120,8
Indonesia 11.072 48.324 198,0 134,0 120,0
Malaisia 32.850 264.435 92,4 124,5 116,9
Lào 14.691 82.978 136,9 91,0 115,4
Thái Lan 17.960 170.348 97,7 100,5 110,9
Singapore 19.183 151.629 75,5 113,3 107,0
Nhật Bản 58.614 437.458 105,0 102,1 105,9
Các nước khác thuộc châu Á 17.827 136.454 106,7 84,8 84,6
2. Châu Mỹ 70.575 505.014 109,6 109,4 110,6
Canada 9.491 87.428 115,0 106,5 116,0
Mỹ 56.832 377.036 109,4 110,3 109,5
Các nước khác thuộc châu Mỹ 4.252 40.550 101,7 104,6 110,3
3. Châu Âu 135.380 1.114.724 127,8 111,1 122,2
Nga 34.655 348.157 91,0 120,0 149,3
Tây Ban Nha 5.980 29.185 178,4 124,7 127,8
Thụy Điển 2.843 30.817 164,4 104,1 119,6
Đức 11.609 114.779 129,3 110,0 117,8
Hà Lan 8.046 39.923 202,9 109,5 115,6
Phần Lan 741 12.476 89,2 134,2 115,4
Italy 3.164 31.377 113,3 104,6 114,4
Anh 21.672 166.715 116,0 111,9 112,9
Đan Mạch 4.313 23.578 321,1 105,4 111,8
Bỉ 3.855 16.774 294,5 105,4 111,7
Pháp 18.211 154.357 145,4 100,1 108,5
Na Uy 4.620 16.777 328,8 114,7 106,4
Thụy Sỹ 2.828 20.171 192,5 99,2 106,4
Các nước khác thuộc châu Âu 12.843 109.638 136,5 108,8 110,4
4. Châu Úc 42.958 245.813 140,4 117,8 110,9
Niuzilan 6.452 27.203 184,3 121,1 119,5
Úc 36.451 217.977 135,0 118,9 111,4
Các nước khác thuộc châu Úc 55 633 63,2 11,2 19,3
5. Châu Phi 2.986 19.973 144,7 134,4 128,1

 

Nguồn: Tổng cục Thống kê