Tra cứu văn bảnThủ tục hành chính Luật Du lịch 2017 Doanh nghiệp lữ hành quốc tếCSDL hướng dẫn viên du lịchCơ sở lưu trú 3-5 sao

Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 10 và 10 tháng năm 2018

Cập nhật:
Lượt xem: 6288
 

Lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong tháng 10/2018 đạt 1.205.157 lượt, giảm 0,6% so với tháng trước và tăng 17,6% so với cùng kỳ năm 2017. Tính chung 10 tháng năm 2018 ước đạt 12.821.647 lượt khách, tăng 22,4% so với cùng kỳ 2017.

Chỉ tiêu

Ước tính tháng 10/2018
(Lượt khách)

10 tháng năm 2018 (Lượt khách)

Tháng 10/2018 so với tháng trước (%)

Tháng 10/2018 so với tháng 10/2017 (%)

10 tháng 2018 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tổng số 1.205.157 12.821.647 99,4 117,6 122,4
Chia theo phương tiện đến
1. Đường không 953.790 10.361.181 96,8 110,5 116,7
2. Đường biển 9.247 200.052 114,3 62,4 97,7
3. Đường bộ 242.120 2.260.414 110,3 165,2 162,5
Chia theo một số thị trường
1. Châu Á 960.172 9.989.507 96,6 120,0 126,5
Hàn Quốc 303.417 2.867.380 109,4 138,1 148,3
Hồng Kông 5.541 50.750 86,3 131,1 129,6
Trung Quốc 371.361 4.180.756 91,2 120,0 128,8
Đài Loan 61.105 588.804 104,6 112,1 114,8
Philippin 12.067 122.187 91,2 116,7 113,4
Malaisia 40.635 422.483 85,0 101,0 112,6
Thái Lan 32.817 269.404 136,8 117,5 112,6
Indonesia 6.444 73.265 80,3 103,8 109,2
Singapo 20.928 223.709 92,2 94,6 103,9
Nhật 60.254 683.955 77,3 100,6 103,9
Campuchia 14.963 171.089 88,9 91,5 91,9
Lào 8.339 104.634 81,1 97,8 84,3
Các nước khác thuộc châu Á 22.301 231.091 91,2 108,8 118,7
2. Châu Mỹ 63.274 754.175 116,1 111,4 112,4
Mỹ 47.859 576.493 112,1 111,4 113,9
Canada 10.171 121.946 131,8 112,2 109,1
Các thị trường khác châu Mỹ 5.244 55.736 127,9 109,3 105,1
3. Châu Âu 139.393 1.670.594 109,6 110,1 109,8
Phần Lan 1.038 19.032 164,2 125,8 133,3
Đan Mạch 2.654 34.313 169,8 116,5 116,4
Thụy Điển 2.078 40.461 149,4 104,6 113,7
Italy 3.794 53.430 94,9 103,4 113,6
Tây Ban Nha 7.366 64.842 77,7 117,3 112,5
Pháp 17.534 231.025 122,4 112,6 110,6
Bỉ 2.082 26.027 88,4 108,7 110,0
Nga 40.777 495.763 98,0 111,2 108,4
Đức 16.435 171.557 122,4 109,4 108,1
Na Uy 1.328 22.032 136,2 106,1 108,0
Hà Lan 5.305 64.861 113,8 102,4 107,9
Anh 22.009 248.046 118,4 106,5 106,1
Thụy Sỹ 2.445 27.403 158,7 99,1 103,5
Các nước khác thuộc châu Âu 14.548 171.802 115,1 113,3 116,0
4. Châu Úc 38.624 372.594 116,0 100,6 105,7
Úc 33.395 328.255 117,7 101,7 106,4
Niuzilan 5.133 43.456 104,8 94,7 101,3
Các thị trường khác châu Úc 96 883 290,9 77,4 82,8
5. Châu Phi 3.694 34.777 117,2 122,2 119,7

 

Nguồn: Tổng cục Thống kê