Tra cứu văn bảnThủ tục hành chính Luật Du lịch 2017 Doanh nghiệp lữ hành quốc tếCSDL hướng dẫn viên du lịchCơ sở lưu trú 3-5 sao

Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 11 và 11 tháng năm 2018

Cập nhật:
Lượt xem: 3483
 

Lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong tháng 11/2018 ước đạt 1.301.909 lượt, tăng 8,0% so với tháng trước và tăng 11,0% so với cùng kỳ năm 2017. Tính chung 11 tháng năm 2018 ước đạt 14.123.556 lượt khách, tăng 21,3% so với cùng kỳ năm 2017.

Chỉ tiêu

Ước tính tháng 11/2018
(Lượt khách)

11 tháng năm 2018 (Lượt khách)

Tháng 11/2018 so với tháng trước (%)

Tháng 11/2018 so với tháng 11/2017 (%)

11 tháng 2018 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tổng số 1.301.909 14.123.556 108,0 111,0 121,3
Chia theo phương tiện đến
1. Đường không 1.036.051 11.397.232 108,6 103,2 115,3
2. Đường biển 4.323 204.375 46,8 16,8 88,7
3. Đường bộ 261.535 2.521.949 108,0 183,6 164,4
Chia theo một số thị trường
1. Châu Á 994.349 10.983.856 103,6 114,9 125,3
Hàn Quốc 293.481 3.160.861 96,7 131,0 146,5
Hồng Kông 5.937 56.687 107,1 168,7 132,8
Trung Quốc 380.139 4.560.895 102,4 109,0 126,9
Đài Loan 60.943 649.747 99,7 123,2 115,6
Thái Lan 37.303 306.707 113,7 128,2 114,3
Malaisia 52.338 474.821 128,8 120,2 113,4
Philippin 15.097 137.284 125,1 109,6 113,0
Indonesia 7.737 81.002 120,1 107,6 109,1
Singapo 24.848 248.557 118,7 101,8 103,7
Nhật 72.008 755.963 119,5 101,8 103,7
Campuchia 13.310 184.399 89,0 60,3 88,5
Lào 6.438 111.072 77,2 75,6 83,8
Các nước khác thuộc châu Á 24.770 255.861 111,1 120,2 118,9
2. Châu Mỹ 76.522 830.697 120,9 102,9 111,4
Mỹ 55.842 632.335 116,7 103,4 112,8
Canada 14.390 136.336 141,5 104,5 108,6
Các thị trường khác thuộc châu Mỹ 6.290 62.026 119,9 95,1 104,0
3. Châu Âu 196.578 1.867.172 141,0 99,7 108,7
Phần Lan 1.267 20.299 122,1 92,9 129,8
Đan Mạch 2.918 37.231 109,9 104,6 115,4
Italy 6.750 60.180 177,9 109,1 113,1
Thụy Điển 3.877 44.338 186,6 106,4 113,0
Tây Ban Nha 7.874 72.716 106,9 116,3 112,9
Pháp 27.625 258.650 157,6 103,7 109,9
Bỉ 3.073 29.100 147,6 98,4 108,7
Na Uy 2.117 24.149 159,4 107,5 107,9
Hà Lan 6.576 71.437 124,0 102,7 107,4
Đức 24.177 195.734 147,1 98,5 106,8
Nga 56.416 552.179 138,4 94,2 106,8
Anh 27.568 275.614 125,3 97,2 105,2
Thụy Sỹ 3.769 31.172 154,2 98,3 102,9
Các nước khác thuộc châu Âu 22.571 194.373 155,1 104,1 114,5
4. Châu Úc 31.084 403.678 80,5 95,9 104,9
Úc 27.670 355.925 82,9 95,5 105,4
Niuzilan 3.348 46.804 65,2 102,4 101,4
Các thị trường khác châu Úc 66 949 68,8 40,2 77,1
5. Châu Phi 3.376 38.153 91,4 119,8 119,7

 

Nguồn: Tổng cục Thống kê