Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 2 và 2 tháng năm 2019

Cập nhật:
Lượt xem: 9.144

Lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong tháng 2/2019 ước đạt 1.588.161  lượt, tăng 5,8%  so với tháng 01/2019 và tăng 10,9% so với tháng 02/2018. Tính chung 2 tháng đầu năm 2019 ước đạt 3.089.927 lượt khách, tăng 8,0%  so với cùng kỳ năm 2018.

Chỉ tiêu

Ước tính tháng 02/2019
(Lượt khách)

02 tháng năm 2019
(Lượt khách)

Tháng 02/2019 so với tháng trước (%)

Tháng 02/2019 so với tháng 2/2018 (%)

02 tháng 2019 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tổng số 1.588.161 3.089.927 105,8 110,9 108,0
Chia theo phương tiện đến
1. Đường không 1.256.093 2.423.296 107,6 109,6 105,5
2. Đường biển 30.730 54.887 127,2 53,1 59,3
3. Đường bộ 301.338 611.744 97,1 132,1 129,5
Chia theo một số thị trường
1. Châu Á 1.219.310 2.322.966 110,5 113,3 109,4
Thái Lan 34.877 79.982 77,3 133,5 136,9
Đài Loan 77.916 141.705 122,1 123,7 127,1
Hàn Quốc 383.205 772.182 98,5 126,3 124,6
Philippin 12.934 28.698 82,0 127,9 123,4
Hồng Kông 4.660 10.984 73,7 125,5 118,3
Indonesia 6.174 15.987 62,9 105,3 113,2
Nhật 70.841 150.822 88,6 107,6 109,5
Malaisia 43.369 91.516 90,1 101,0 105,3
Lào 11.913 18.701 175,5 135,0 103,2
Trung Quốc 516.351 889.888 138,2 106,8 98,7
Singapo 18.441 43.608 73,3 93,4 95,7
Campuchia 13.696 23.217 143,9 64,9 50,8
Các nước khác thuộc châu Á 24.933 55.676 81,1 110,8 109,0
2. Châu Mỹ 103.305 208.614 98,1 101,5 104,6
Mỹ 77.423 158.081 96,0 103,0 107,0
Canada 19.195 36.553 110,6 99,9 102,8
Các nước khác thuộc châu Mỹ 6.687 13.980 91,7 90,5 87,0
3. Châu Âu 228.986 461.493 98,5 106,1 104,6
Na Uy 3.831 6.894 125,1 114,5 113,1
Thụy Sỹ 3.965 8.509 87,3 116,3 111,6
Đan Mạch 6.238 11.698 114,2 107,0 111,0
Thụy Điển 10.087 21.326 89,7 113,6 109,5
Tây Ban Nha 3.828 8.423 83,3 107,8 106,3
Anh 30.967 60.512 104,8 108,6 106,2
Italy 6.799 15.540 77,8 107,6 105,5
Đức 23.977 45.827 109,7 105,3 104,6
Nga 70.774 146.738 93,2 106,0 104,0
Hà Lan 7.079 13.949 103,0 108,4 103,0
Pháp 28.145 55.137 104,3 104,1 102,7
Bỉ 2.537 5.101 98,9 99,3 99,4
Phần Lan 3.864 8.513 83,1 102,6 94,3
Các nước khác thuộc châu Âu 26.895 53.326 101,8 101,3 103,2
4. Châu Úc 33.084 88.472 59,7 94,7 98,0
Niuzilan 2.725 7.695 54,8 103,1 100,2
Úc 30.286 80.623 60,2 94,0 97,9
Các nước khác thuộc châu Úc 73 154 90,1 76,0 65,0
5. Châu Phi 3.476 8.382 70,9 121,8 106,6

 

Nguồn: Tổng cục Thống kê