Tra cứu số liệu

Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 9 và 9 tháng năm 2019

Lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong tháng 9/2019 ước đạt 1.561.274 lượt, tăng 3,2% so với 8/2019 và tăng 28,8% so với cùng kỳ năm 2018. Tính chung 9 tháng năm 2019 ước đạt 12.870.506 lượt khách, tăng 10,8% so với cùng kỳ năm 2018.

Chỉ tiêu Ước tính tháng 9/2019
(Lượt khách)
9 tháng năm 2019
(Lượt khách)
Tháng 9 so với tháng trước
(%)
Tháng 9/2019 so với tháng 9/2018
(%)
9 tháng 2019 so với cùng kỳ năm trước
(%)
Tổng số 1.561.274 12.870.506 103,2 128,8 110,8
Phân theo phương tiện
1. Đường không 1.298.337 10.189.039 109,5 131,8 108,3
2. Đường biển 17.824 189.605 125,9 220,3 99,4
3. Đường bộ 245.113 2.491.862 78,4 111,7 123,5
Phân theo thị trường
1. Châu Á 1.327.814 10.156.165 108,2 133,5 112,5
Thái Lan 34.350 345.305 102,3 143,2 146,0
Đài Loan 78.117 674.471 98,5 133,8 127,8
Hàn Quốc 339.560 3.140.693 84,7 122,5 122,5
Ấn Độ 13.602 115.775 100,0 129,2 121,4
Indonesia 9.040 79.419 117,5 112,7 118,9
Philippines 16.248 130.781 117,5 122,8 118,8
Nhật Bản 91.801 712.532 95,4 117,7 114,2
Malaysia 50.471 433.287 111,0 105,6 113,5
Singapore 25.371 215.128 104,5 111,8 106,1
Trung Quốc 604.922 3.977.183 125,5 148,6 104,4
Lào 12.836 71.853 189,3 124,8 74,6
Hồng Kông 1.798 31.804 78,1 28,0 70,3
Campuchia 37.633 108.512 531,9 223,5 69,5
Các thị trường khác thuộc châu Á 12.065 119.422 85,0 86,7 105,3
2. Châu Mỹ 61.768 737.793 89,6 113,3 106,8
Hoa Kỳ 48.718 569.113 89,1 114,1 107,7
Canada 8.472 118.624 87,0 109,8 106,1
Các thị trường khác thuộc châu Mỹ 4.578 50.056 101,0 111,7 99,1
3. Châu Âu 134.278 1.612.850 74,4 105,6 105,3
Tây Ban Nha 10.414 62.945 58,0 109,9 109,5
Ý 4.313 54.034 45,2 107,9 108,9
Bỉ 2.766 25.742 75,2 117,5 107,5
Na Uy 1.066 22.199 58,5 109,3 107,2
Đan mạch 1.673 33.820 73,6 107,0 106,8
Thụy Điển 1.327 40.685 83,2 95,4 106,0
Thụy sĩ 1.453 26.305 56,8 94,3 105,4
Đức 13.713 163.367 83,5 102,1 105,3
Nga 41.390 478.168 103,6 99,5 105,1
Vương quốc Anh 20.633 237.355 70,0 111,0 105,0
Hà Lan 5.085 62.505 43,4 109,0 105,0
Pháp 14.967 215.891 57,0 104,5 101,1
Phần Lan 614 16.515 104,6 97,2 91,8
Các thị trường khác thuộc châu Âu 14.864 173.319 89,5 117,6 110,2
4. Châu Úc 33.204 329.248 104,8 99,7 98,6
Úc 29.125 291.880 105,1 102,7 99,0
New Zealand 3.956 36.357 100,7 80,8 94,9
Các thị trường khác thuộc châu Úc 123 1.011 246,0 372,7 128,5
5. Châu Phi 4.210 34.450 107,7 133,5 110,8
Các thị trường khác thuộc châu Phi 4.210 34.450 107,7 133,5 110,8
Nguồn: Tổng cục Thống Kê