Hãy nhập địa chỉ email để nhận được thông tin cập nhật từ dự án!




Trang web được xây dựng với sự hỗ trợ của Liên minh Châu Âu. Toàn bộ nội dung của trang web do Dự án EU chịu trách nhiệm và không phản ánh quan điểm của Liên minh Châu Âu dưới bất cứ góc độ nào.




TIN TỨC

Giới thiệu tiêu chuẩn VTOS Nghề Lễ tân (phiên bản 2013) - Phần 2

 
Tiêu chuẩn VTOS Nghề Lễ tân (phiên bản 2013) được tiếp cận dựa trên các "Đơn vị năng lực" trên cả ba phương diện "Kỹ năng - Kiến thức - Thái độ" được chia thành 4 bậc. Dưới đây là chi tiết các chứng chỉ đề xuất của tiêu chuẩn VTOS Nghề Lễ tân và danh mục các đơn vị năng lực tiêu chuẩn Lễ tân (phiên bản 2013).

A. Chứng chỉ Lễ tân Bậc 1 (15 Đơn vị năng lực)

Các nghề phù hợp bao gồm: các công việc ở mức cơ bản  như nhân viên trực quầy Lễ tân, nhân viên Lễ tân, nhân viên hỗ trợ khách, nhân viên đón khách, nhân viên nhận đặt buồng.

Mã đơn vị

TÊN ĐƠN VỊ NĂNG LỰC

Bậc

GES1

Chuẩn bị làm việc

Chung

FOS1.1

Nhận và xử lý các yêu cầu đặt giữ buồng

1

FOS1.2

Cung cấp dịch vụ đăng ký và nhận buồng

1

FOS1.3

Cung cấp dịch vụ khách hàng

1

FOS1.4

Cung cấp dịch vụ trả buồng

1

FOS1.5

Cung cấp dịch vụ hành lý

1

COS1

Sử dụng điện thoại tại nơi làm việc

Cơ bản

COS2

Làm việc hiệu quả trong nhóm

Cơ bản

COS3

Hoàn thành các nhiệm vụ hành chính

Cơ bản

COS4

Sử dụng tiếng Anh ở cấp độ giao tiếp cơ bản

Cơ bản

COS5

Duy trì kiến thức ngành nghề

Cơ bản

GES2

Tiếp nhận và xử lý phàn nàn

Chung

GES6

Quảng bá và bán các sản phẩm và dịch vụ

Chung

GES9

Phát triển mối quan hệ khách hàng

Chung

GES12

Áp dụng các nguyên tắc du lịch có trách nhiệm

Chung

 

B. Chứng chỉ Lễ tân Bậc 2 (22 Đơn vị năng lực)

Các nghề phù hợp bao gồm: các vị trí công việc với nhiều kinh nghiệm hơn như nhân viên Lễ tân cấp cao, nhân viên đặt buồng, nhân viên quan hệ khách hàng, nhân viên trực tổng đài, ….

Mã đơn vị

TÊN ĐƠN VỊ NĂNG LỰC

Bậc

GES1

Chuẩn bị làm việc

Chung

FOS1.1

Nhận và xử lý các yêu cầu đặt giữ buồng

1

FOS1.2

Cung cấp dịch vụ đăng ký và nhận buồng

1

FOS1.3

Cung cấp dịch vụ khách hàng

1

FOS1.4

Cung cấp dịch vụ trả buồng

1

FOS2.1

Vận hành hệ thống đặt buồng trực tuyến

2

FOS2.2

Cung cấp dịch vụ điện thoại và Công nghệ thông tin (CNTT)

2

FOS2.3

Sử dụng các hệ thống quản lý khách sạn

2

FOS2.4

Cung cấp dịch vụ tại quầy thông tin và hỗ trợ hành lý

2

COS1

Sử dụng điện thoại tại nơi làm việc

Cơ bản

COS2

Làm việc hiệu quả trong nhóm

Cơ bản

COS3

Hoàn thành các nhiệm vụ hành chính

Cơ bản

COS4

Sử dụng tiếng Anh ở cấp độ giao tiếp cơ bản

Cơ bản

COS5

Duy trì kiến thức ngành nghề

Cơ bản

COS7

Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh

Cơ bản

GES2

Tiếp nhận và xử lý phàn nàn

Chung

GES3

Kết thúc ca làm việc

Chung

GES4

Xử lý các giao dịch tài chính

Chung

GES6

Quảng bá và bán các sản phẩm và dịch vụ

Chung

GES7

Duy trì hồ sơ tài liệu và các hệ thống phục hồi thông tin

Chung

GES9

Phát triển mối quan hệ khách hàng

Chung

GES12

Áp dụng các nguyên tắc du lịch có trách nhiệm

Chung

 

C. Chứng chỉ về Giám sát bộ phận Lễ tân Bậc 3 (26 Đơn vị năng lực)

Các nghề phù hợp bao gồm: Giám sát quầy lễ tân, Nhóm trưởng Lễ tân, Kiểm toán đêm, …

Mã đơn vị

TÊN ĐƠN VỊ NĂNG LỰC

Bậc

FOS1.3

Cung cấp dịch vụ khách hàng

1

FOS2.3

Sử dụng các hệ thống quản lý khách sạn

2

FOS3.1

Tiến hành kiểm toán đêm

3

FOS3.2

Giám sát hoạt động bộ phận Lễ tân

3

HRS3

Tiến hành đánh giá năng lực làm việc của nhân viên

3

HRS7

Đào tạo huấn luyện nhân viên tại chỗ

3

HRS8

Thực hiện bài đào tạo nhóm

3

HRS9

Đảm bảo chất lượng công việc trong nhóm

3

HRS10

Lập kế hoạch, phân công và giám sát công việc trong nhóm

3

GAS5

Lập kế hoạch, quản lý và tổ chức các cuộc họp

3

COS1

Sử dụng điện thoại tại nơi làm việc

Cơ bản

COS2

Làm việc hiệu quả trong nhóm

Cơ bản

COS5

Duy trì kiến thức ngành nghề

Cơ bản

COS6

Thực hiện sơ cứu cơ bản

Cơ bản

COS8

Xử lý các trường hợp khẩn cấp

Cơ bản

COS9

Áp dụng kiến thức về công nghệ thông tin

Cơ bản

COS10

Sử dụng các công nghệ và công cụ kinh doanh phổ biến

Cơ bản

GES2

Tiếp nhận và xử lý phàn nàn

Chung

GES3

Kết thúc ca làm việc

Chung

GES4

Xử lý các giao dịch tài chính

Chung

GES6

Quảng bá và bán các sản phẩm và dịch vụ

Chung

GES9

Phát triển mối quan hệ khách hàng

Chung

GES12

Áp dụng các nguyên tắc du lịch có trách nhiệm

Chung

GES13

Giám sát các thiết bị và hoạt động để đảm bảo bảo vệ trẻ em

Chung

GES15

Giải quyết rắc rối với người say rượu và người không có thẩm quyền

Chung

GES16

Chuẩn bị các tài liệu kinh doanh bằng tiếng Anh

Chung

 

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ NĂNG LỰC TIÊU CHUẨN LỄ TÂN

STT

 

Đơn vị

TÊN ĐƠN VỊ NĂNG LỰC

Bậc

1

FOS1.1

Nhận và xử lý các yêu cầu đặt giữ buồng

1

2

FOS1.2

Cung cấp dịch vụ đăng ký và nhận buồng

1

3

FOS1.3

Cung cấp dịch vụ khách hàng

1

4

FOS1.4

Cung cấp dịch vụ trả buồng

1

5

FOS1.5

Cung cấp dịch vụ hành lý

1

6

FOS2.1

Vận hành hệ thống đặt buồng trực tuyến

2

7

FOS2.2

Cung cấp dịch vụ điện thoại và công nghệ thông tin (CNTT)

2

8

FOS2.3

Sử dụng các hệ thống quản lý khách sạn

2

9

FOS2.4

Cung cấp dịch vụ tại quầy thông tin và hỗ trợ hành lý (Concierge)

2

10

FOS3.1

Tiến hành kiểm toán đêm

3

11

FOS3.2

Giám sát hoạt động bộ phận Lễ tân

3

12

HRS3

Tiến hành đánh giá năng lực làm việc của nhân viên

3

13

HRS7

Đào tạo huấn luyện nhân viên tại chỗ

3

14

HRS8

Thực hiện bài đào tạo nhóm

3

15

HRS9

Đảm bảo chất lượng công việc trong nhóm

3

16

HRS10

Lập kế hoạch, phân công và giám sát công việc của nhóm

3

17

FMS4

Chuẩn bị và phân tích báo cáo tài chính

3

18

GAS5

Lập kế hoạch, quản lý và tổ chức các cuộc họp

3

19

FOS4.1

Quản lý doanh thu

4

20

FOS4.2

Quản lý hoạt động bộ phận Lễ tân

4

21

GAS6

Quản lý các hoạt động thường nhật

4

22

FMS1

Dự toán ngân sách

4

23

RTS4.8

Áp dụng du lịch có trách nhiệm trong các dịch vụ lưu trú

4

24

HRS1

Xác định nhu cầu phát triển của nhân viên

4

25

HRS4

Tiến hành và tuân theo các quy trình xử lý kỷ luật

4

26

HRS5

Tuyển dụng, tuyển chọn và giữ nhân viên

4

27

HRS6

Xử lý các khiếu kiện của nhân viên và giải quyết các vấn đề

4

28

HRS11

Thực hiện các quy định về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp

4

29

CMS1

Quản lý chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng

4

30

GAS2

Tối ưu hóa hiệu quả sử dụng công nghệ

5

31

GAS3

Thiết lập các chính sách và quy trình

5

 

 

 

 

32

COS1

Sử dụng điện thoại tại nơi làm việc

Cơ bản

33

COS2

Làm việc hiệu quả trong nhóm

Cơ bản

34

COS3

Hoàn thành các nhiệm vụ hành chính

Cơ bản

35

COS4

Sử dụng tiếng Anh ở cấp độ giao tiếp cơ bản

Cơ bản

36

COS5

Duy trì kiến thức ngành nghề

Cơ bản

37

COS6

Thực hiện sơ cứu cơ bản

Cơ bản

38

COS7

Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh

Cơ bản

39

COS8

Xử lý các trường hợp khẩn cấp

Cơ bản

40

COS9

Áp dụng kiến thức về công nghệ thông tin

Cơ bản

41

COS10

Sử dụng các công nghệ và công cụ kinh doanh phổ biến

Cơ bản

42

GES1

Chuẩn bị làm việc

Chung

43

GES2

Tiếp nhận và xử lý phàn nàn

Chung

44

GES3

Kết thúc ca làm việc

Chung

45

GES4

Xử lý các giao dịch tài chính

Chung

46

GES6

Quảng bá và bán các sản phẩm và dịch vụ

Chung

47

GES7

Duy trì hồ sơ tài liệu và các hệ thống phục hồi thông tin

Chung

48

GES9

Phát triển mối quan hệ khách hàng

Chung

49

GES10

Chuẩn bị và trình bày báo cáo

Chung

50

GES12

Áp dụng các nguyên tắc du lịch có trách nhiệm

Chung

51

GES13

Giám sát các thiết bị và hoạt động đảm bảo bảo vệ trẻ em

Chung

52

GES15

Giải quyết rắc rối với người say rượu và người không có thẩm quyền

Chung

53

GES16

Chuẩn bị các tài liệu kinh doanh bằng tiếng Anh

Chung


Để nắm được các thông tin khái quát về tiêu chuẩn VTOS Nghề Lễ tân (phiên bản 2013), vui lòng xem tại:

http://www.esrt.vn/default.aspx?portalid=1&tabid=361&itemid=410




Tin đưa ngày: 17/02/2014
Top
Tài liệu Homestay
Tải 10 tài lieu VTOS phiên bản 2013
Tiêu chuẩn VTOS 2013
13 Tiêu chuẩn VTOS 2007
Bản tin số 8.
Tài liệu Hướng dẫn Vận hành Trung tâm thông tin du lịch.
Tóm tắt Chiến lược marketing Du lịch Việt Nam
Bộ tài liệu đào tạo Du lịch có trách nhiệm
Bộ công cụ Du lịch có Trách nhiệm của Việt Nam
Trang web về Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau trong ASEAN về nghề Du lịch