Lượng khách quốc tế đến Việt Nam từ năm 1995 - 2003

Cập nhật:
Lượt xem: 18.424

Đơn vị tính: nghìn người

 

 

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

TỔNG SỐ 

1351,3

1607,2

1715,6

1520,1

1781,8

2140,1

2330,8

2628,2

2429,6

 Theo thị trường 

 Đài Loan

222,1

175,5

154,6

138,5

170,5

210,0

199,6

211,1

208,1

 Nhật Bản

119,5

118,3

122,1

95,3

110,6

142,9

205,1

279,8

209,6

 Pháp

118,0

73,6

67,0

68,2

68,8

88,2

99,7

111,5

86,8

 Mỹ

57,5

43,2

40,4

39,6

62,7

95,8

230,4

259,9

218,8

 Anh

52,8

40,7

44,7

39,6

40,8

53,9

64,7

69,7

63,3

 Thái Lan

23,1

19,6

18,3

16,5

19,3

20,8

31,6

41,0

40,1

 CHND Trung Hoa

62,6

377,6

405,4

420,7

484,0

492,0

675,8

723,4

693,0

 Theo mục đích

 Du lịch

610,6

661,7

691,4

598,9

837,6

1138,9

1222,1

1462,0

1238,5

 Công việc

308,0

364,9

403,2

291,9

266,0

419,6

401,1

445,9

468,4

 Thăm thân nhân 

432,7

 

273,8

371,8

301,0

337,1

400,0

390,4

425,4

392,2

 Mục đích khác

306,8

249,2

328,3

341,1

181,6

317,2

294,9

330,5

 Theo phương tiện 

 Đường không

1206,8

939,6

1033,7

873,7

1022,1

1113,1

1294,5

1540,3

1394,8

 Đường biển

21,7

161,9

131,5

157,2

187,9

256,1

284,7

309,1

241,5

 Đường bộ

122,8

505,7

550,4

489,3

571,8

770,9

751,6

778,8

793,3

 

 

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)